| Ký hiệu | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| 8 | Ca 8h | Làm đủ 8 tiếng |
| 10 | HC | Hành chính 10 tiếng |
| 12 | Ca 12h | Làm đủ 12 tiếng |
| 16 | Ca 16h | Làm đủ 16 tiếng |
| 24 | Ca 24h | Trực cả ngày |
| Ro | Nghỉ | Nghỉ (mọi lý do) |
| TV | Thử việc | NV đang thử việc |
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| +X | Tăng ca (ngày) | 12+3 |
| XD | Ca chính đêm | 12D |
| +XD | Tăng ca đêm (hưởng mức 12 Đêm) | 12+12D |
| +LE | Ngày lễ | 12+LE |
| +LE0 | Nửa ca lễ | 12+LE0 |
| +LE+X | Lễ+TC | 24+LE+4 |
| X/Ro | Làm rồi nghỉ | 4/Ro |
⚠ Ngày lễ phải ghi LE / LE0 (không dấu) — ghi "Lễ" có dấu sẽ báo lỗi.
⚠ Ca chính đêm (12D) không được +XD; chỉ ca ngày mới tăng ca đêm (vd 12+12D).
Tìm theo tên hoặc số hiệu nhân viên
| Mục tiêu | Chức vụ | Ca | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Upload file DSNV_BAS_MASTER.xlsx (sheet EMPLOYEES, TARGETS, ACCOUNTS).
Dữ liệu sẽ được upsert theo Số hiệu — NV đã có (dù ở mục tiêu cũ khác) sẽ được cập nhật lại đúng mục tiêu/thông tin theo file mới, NV mới sẽ được thêm.
Sheet EMPLOYEES nên có đủ cột: SO_HIEU, HO_TEN, TARGET_ID, CHUC_VU, CA, NGAY_VAO_LAM, NGAY_NGHI_VIEC, SO_TAI_KHOAN, TEN_NGAN_HANG.